Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
perfectly
Các ví dụ
The cake was perfectly baked, moist and delicious.
Bánh được nướng hoàn hảo, ẩm và ngon.
Các ví dụ
The solution works perfectly fine; there's no need to make any changes. "
Giải pháp hoạt động hoàn hảo; không cần phải thực hiện bất kỳ thay đổi nào.
Cây Từ Vựng
imperfectly
perfectly
perfect



























