penniless
pe
ˈpɛ
pe
nni
ni
less
lɪs
lis

Định nghĩa và ý nghĩa của "penniless"trong tiếng Anh

penniless
01

không một xu dính túi, trắng tay

having no money or financial resources 
penniless definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most penniless
so sánh hơn
more penniless
có thể phân cấp
Các ví dụ
She found herself penniless after her business venture failed. 

Cô ấy thấy mình không một xu dính túi sau khi dự án kinh doanh thất bại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng