Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pectin
01
pectin, chất làm đặc tự nhiên
a natural substance found in fruits that is used as a thickening agent in food preparation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
pectins
Các ví dụ
I bought pectin at the store to make my own jelly from fresh fruits.
Tôi đã mua pectin ở cửa hàng để tự làm thạch từ trái cây tươi.



























