Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
peckish
01
cáu kỉnh, khó chịu
feeling slightly irritable or in a bad mood, often due to hunger or low energy
Dialect
British
Các ví dụ
She was peckish during the meeting, which made her less patient with others.
Cô ấy cáu kỉnh trong cuộc họp, điều này khiến cô ấy kiên nhẫn hơn với người khác.
02
đói bụng, muốn ăn nhẹ
experiencing a slight feeling of hunger, desiring a small snack
Các ví dụ
He did n't want a full meal but felt a little peckish, so he grabbed a handful of nuts.
Anh ấy không muốn một bữa ăn đầy đủ nhưng cảm thấy hơi đói, vì vậy anh ấy lấy một nắm hạt.
Cây Từ Vựng
peckish
peck



























