peccable
Pronunciation
/pˈɛkəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "peccable"trong tiếng Anh

peccable
01

có thể phạm lỗi, có tội

having the capability or tendency to err, sin or display weaknesses due to imperfect human nature
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most peccable
so sánh hơn
more peccable
có thể phân cấp
Các ví dụ
His insistence on perfection sets him up for disappointment, since we are all peccable in some respects.
Sự khăng khăng của anh ấy về sự hoàn hảo khiến anh ấy chuẩn bị cho sự thất vọng, vì tất cả chúng ta đều có thể phạm sai lầm trong một số khía cạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng