Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paternity
01
tính làm cha, phẩm chất của người cha
the quality or fact of being a father to a child or children
Các ví dụ
Many companies now offer paternity leave to support fathers in their role at home after the birth of a child.
Nhiều công ty hiện nay cung cấp nghỉ thai sản cho cha để hỗ trợ các ông bố trong vai trò của họ ở nhà sau khi con chào đời.
02
tính làm cha, sự sáng tạo
the act of initiating a new idea or theory or writing
03
quan hệ cha con
the kinship relation between an offspring and the father



























