Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
partial
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most partial
so sánh hơn
more partial
có thể phân cấp
Các ví dụ
The partial eclipse obscured only a portion of the sun, leaving the rest visible.
Nhật thực một phần chỉ che khuất một phần mặt trời, để lại phần còn lại có thể nhìn thấy.
02
thiên vị, không công bằng
showing preference or bias toward one person, group, or side over others, often in a way that is unfair or unbalanced
Các ví dụ
The judge was accused of being partial to the defendant because they were old friends.
Thẩm phán bị buộc tội là thiên vị đối với bị cáo vì họ là bạn cũ.
03
một phần, thiên vị
liking someone or something, or having an interest in them
Các ví dụ
She is partial to classic literature, always recommending old novels to her friends.
Cô ấy thiên vị với văn học cổ điển, luôn giới thiệu tiểu thuyết cũ cho bạn bè.
Partial
01
đạo hàm riêng, riêng
the derivative of a multivariable function taken with respect to one variable while treating all other variables as fixed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
partials
Các ví dụ
The student calculated the partial of the function with respect to x.
Học sinh đã tính đạo hàm riêng của hàm số theo x.
02
hài âm bộ phận, hài âm từng phần
a harmonic tone whose frequency is an exact multiple of the fundamental pitch of a sound
Các ví dụ
The violinist adjusted her bowing to bring out the third partial clearly.
Nghệ sĩ vĩ cầm điều chỉnh partial của cô ấy để làm nổi bật rõ ràng partial thứ ba.
Cây Từ Vựng
partiality
partially
partialness
partial
part



























