Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
panoramic
01
toàn cảnh, toàn diện
wide-ranging and comprehensive
Các ví dụ
The historian offered a panoramic account of the political shifts in the region.
Nhà sử học đã cung cấp một báo cáo toàn cảnh về những thay đổi chính trị trong khu vực.
02
toàn cảnh, mang đến tầm nhìn toàn cảnh
providing or capturing an extensive view of a scene or area
Các ví dụ
The panoramic windows in the restaurant offered diners a breathtaking view of the ocean.
Cửa sổ toàn cảnh trong nhà hàng mang đến cho thực khách tầm nhìn ngoạn mục ra đại dương.



























