Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Palm
01
lòng bàn tay, mặt trong của bàn tay
the inner surface of the hand between the wrist and fingers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
palms
Các ví dụ
He wiped the sweat from his forehead with the palm of his hand.
Anh lau mồ hôi trên trán bằng lòng bàn tay của mình.
02
cọ, giải thưởng
an award or token given to commemorate a victory, achievement, or special event
Các ví dụ
The commemorative palm recognized decades of service.
Cây cọ kỷ niệm đã công nhận nhiều thập kỷ phục vụ.
Các ví dụ
The resort was dotted with towering palms, creating a serene and picturesque environment.
Khu nghỉ dưỡng được điểm xuyết bằng những cây cọ cao vút, tạo nên một môi trường yên bình và đẹp như tranh vẽ.
04
gang tay, bàn tay
a unit of measurement based on the length or width of the human hand
Các ví dụ
He marked a distance of three palms along the wall.
Anh ấy đã đánh dấu một khoảng cách ba bàn tay dọc theo bức tường.
to palm
01
giấu trong lòng bàn tay, làm biến mất
to handle, lift, or hold something in the hand, often secretly or skillfully
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
palm
ngôi thứ ba số ít
palms
hiện tại phân từ
palming
quá khứ đơn
palmed
quá khứ phân từ
palmed
Các ví dụ
She palmed the card and revealed it later.
Cô ấy lòng bàn tay giấu lá bài và tiết lộ nó sau đó.
Cây Từ Vựng
palmist
palmlike
palmy
palm



























