avian
a
ˈeɪ
ei
vian
viən
viēn
British pronunciation
/ˈe‍ɪvɪən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "avian"trong tiếng Anh

01

thuộc chim, liên quan đến chim

relating to or characteristic of birds
example
Các ví dụ
Avian anatomy is adapted to flight, with features such as lightweight bones and feathers.
Giải phẫu chim được thích nghi để bay, với các đặc điểm như xương nhẹ và lông vũ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store