auxiliary verb
aux
ɔ:g
awg
il
ˈzɪl
zil
ia
ry
ri
ri
verb
vɜ:b
vēb

Định nghĩa và ý nghĩa của "auxiliary verb"trong tiếng Anh

Auxiliary verb
01

động từ trợ giúp

a verb that is used with other verbs to indicate tense, voice, etc., such as do, have, and be 
auxiliary verb definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
auxiliary verbs
Các ví dụ
The teacher explained that auxiliary verbs like 'have' and 'will' help to form different tenses and aspects. 

Giáo viên giải thích rằng động từ trợ giúp như 'have' và 'will' giúp hình thành các thì và khía cạnh khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng