Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Overuse
01
sử dụng quá mức, lạm dụng
the excessive use of something, often leading to wear, harm, or diminished effectiveness
Các ví dụ
The overuse of smartphones is affecting people ’s mental health.
Việc sử dụng quá mức điện thoại thông minh đang ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của con người.
to overuse
01
lạm dụng, sử dụng quá mức
to use something excessively or beyond reasonable limits
Transitive: to overuse sth
Các ví dụ
Overusing pesticides in agriculture can harm not only the targeted pests but also beneficial insects and the ecosystem as a whole.
Việc lạm dụng thuốc trừ sâu trong nông nghiệp có thể gây hại không chỉ cho các loài gây hại mục tiêu mà còn cho các côn trùng có lợi và hệ sinh thái nói chung.
Cây Từ Vựng
overuse
use



























