Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to overshadow
01
làm lu mờ, che khuất
to cause a person or thing to come across as less significant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overshadow
ngôi thứ ba số ít
overshadows
hiện tại phân từ
overshadowing
quá khứ đơn
overshadowed
quá khứ phân từ
overshadowed
Các ví dụ
The grandeur of the ancient temple overshadowed the smaller shrines nearby.
Sự hùng vĩ của ngôi đền cổ làm lu mờ các đền thờ nhỏ hơn gần đó.
02
làm lu mờ, che bóng
to cast a shadow over something, partially or fully blocking light
Các ví dụ
The tall building overshadowed the street below.
Tòa nhà cao che bóng con phố bên dưới.
03
làm u ám, che mờ
to cast gloom, dampen mood, or reduce brightness, hope, or joy
Các ví dụ
Her worries overshadowed the happy occasion.
Những lo lắng của cô ấy làm lu mờ dịp vui.
Cây Từ Vựng
overshadow
shadow



























