oversensitive
o
ˌəʊ
ew
ver
sen
ˈsɛn
sen
si
si
tive
tɪv
tiv
insensitivesensitive

Định nghĩa và ý nghĩa của "oversensitive"trong tiếng Anh

oversensitive
01

quá nhạy cảm, dễ bị tổn thương

having a tendency to react with strong emotional responses to things that others might consider minor or insignificant 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most oversensitive
so sánh hơn
more oversensitive
có thể phân cấp
Các ví dụ
She’s too oversensitive and takes everything personally. 

Cô ấy quá nhạy cảm và coi mọi thứ một cách cá nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng