overhear
o
ˈoʊ
ow
ver
vər
vēr
hear
hɪr
hir
/ˌə‌ʊvəhˈi‌ə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overhear"trong tiếng Anh

to overhear
01

nghe lỏm, vô tình nghe thấy

to unintentionally hear a conversation or someone's remarks
Transitive: to overhear a conversation or remark
Ditransitive: to overhear sb doing sth
to overhear definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overhear
ngôi thứ ba số ít
overhears
hiện tại phân từ
overhearing
quá khứ đơn
overheard
quá khứ phân từ
overheard
Các ví dụ
I have never intentionally eavesdropped, but sometimes I overhear things by accident.
Tôi chưa bao giờ cố tình nghe lén, nhưng đôi khi tôi vô tình nghe thấy những điều.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng