to overexert
Pronunciation
/ˌoʊvərɪɡˈzɜrt/
/ˌəʊvərɪɡˈzɜːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overexert"trong tiếng Anh

to overexert
01

gắng sức quá mức, cố quá sức

to strain or expend excessive physical or mental effort beyond one's capacity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overexert
ngôi thứ ba số ít
overexerts
hiện tại phân từ
overexerting
quá khứ đơn
overexerted
quá khứ phân từ
overexerted
Các ví dụ
In an attempt to impress his coach, the athlete often overexerted during training, risking injury.
Trong nỗ lực gây ấn tượng với huấn luyện viên của mình, vận động viên thường gắng sức quá mức trong quá trình tập luyện, có nguy cơ bị chấn thương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng