overawed
o
ow
ver
vər
vēr
awed
ɔd
awd
/ˌə‍ʊvəɹˈɔːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overawed"trong tiếng Anh

overawed
01

choáng ngợp, ấn tượng

so impressed by someone or something that you feel nervous or intimidated
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overawed
so sánh hơn
more overawed
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was overawed by the important guests at the party.
Anh ấy đã choáng ngợp trước những vị khách quan trọng tại bữa tiệc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng