to overachieve
Pronunciation
/ˌoʊvɚɹɐtʃˈiːv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overachieve"trong tiếng Anh

to overachieve
01

vượt quá mong đợi, đạt thành tích xuất sắc

to achieve great success beyond expectations and standards, particularly in a way that exhausts one
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overachieve
ngôi thứ ba số ít
overachieves
hiện tại phân từ
overachieving
quá khứ đơn
overachieved
quá khứ phân từ
overachieved
Các ví dụ
Despite initial doubts, the team overachieved and won the championship.
Mặc dù ban đầu có nghi ngờ, đội đã vượt quá mong đợi và giành chức vô địch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng