Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Automobile
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
automobiles
Các ví dụ
Henry Ford revolutionized manufacturing with the assembly line, making automobiles more affordable for the average consumer.
Henry Ford đã cách mạng hóa sản xuất với dây chuyền lắp ráp, làm cho ô tô trở nên giá cả phải chăng hơn đối với người tiêu dùng trung bình.
to automobile
01
đi bằng ô tô, di chuyển bằng xe hơi
to travel or move from place to place by automobile
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
automobile
ngôi thứ ba số ít
automobiles
hiện tại phân từ
automobiling
quá khứ đơn
automobiled
quá khứ phân từ
automobiled
Các ví dụ
She prefers to automobile rather than take the train.
Cô ấy thích ô tô hơn là đi tàu.
Cây Từ Vựng
automobilist
automobile
mobile



























