ovarian
Pronunciation
/oʊˈvɛˌɹiən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ovarian"trong tiếng Anh

ovarian
01

buồng trứng, thuộc buồng trứng

relating to the ovaries, the female reproductive organs responsible for producing eggs and hormones
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Ovarian cysts can sometimes cause pelvic pain and discomfort.
U nang buồng trứng đôi khi có thể gây đau vùng chậu và khó chịu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng