oven
o
ˈʌ
a
ven
vən
vēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "oven"trong tiếng Anh

01

lò nướng, bếp nướng

a box-shaped piece of equipment with a front door that is usually part of a stove, used for baking, cooking, or heating food 
oven definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ovens
Các ví dụ
He used the oven's timer to remind him to check on the cookies. 

Anh ấy đã sử dụng hẹn giờ của lò nướng để nhắc mình kiểm tra bánh quy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng