oven-ready
o
ʌ
a
ven
ˌvən
vēn
rea
re
dy
di
di

Định nghĩa và ý nghĩa của "oven-ready"trong tiếng Anh

oven-ready
01

sẵn sàng cho lò nướng, đã chuẩn bị sẵn sàng

prepared and ready to be cooked in an oven without further preparation 
oven-ready definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most oven-ready
so sánh hơn
more oven-ready
không phân cấp được
Các ví dụ
She bought an oven-ready turkey for Thanksgiving dinner. 

Cô ấy đã mua một con gà tây sẵn sàng cho vào lò cho bữa tối Lễ Tạ ơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng