oven-ready
Pronunciation
/ˈʌvənɹˈɛdi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "oven-ready"trong tiếng Anh

oven-ready
01

sẵn sàng cho lò nướng, đã chuẩn bị sẵn sàng

prepared and ready to be cooked in an oven without further preparation
oven-ready definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most oven-ready
so sánh hơn
more oven-ready
không phân cấp được
Các ví dụ
The chicken came with oven-ready instructions for roasting.
Con gà đi kèm với hướng dẫn sẵn sàng cho lò nướng để quay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng