outward-bound
Pronunciation
/ˈaʊtwɚdbˈaʊnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "outward-bound"trong tiếng Anh

outward-bound
01

ra ngoài, hướng ra ngoài

having a direction or journey leading away from an origin or home base
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The outward-bound flight was delayed due to weather conditions.
Chuyến bay đi bị hoãn do điều kiện thời tiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng