to outstrip
out
aʊt
awt
strip
ˈstrɪp
strip
underliptransshipoverlipbiochip

Định nghĩa và ý nghĩa của "outstrip"trong tiếng Anh

to outstrip
01

vượt qua, vượt trội

to posses or reach a higher level of skill, success, value, or quantity than another person or thing 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
outstrip
ngôi thứ ba số ít
outstrips
hiện tại phân từ
outstripping
quá khứ đơn
outstripped
quá khứ phân từ
outstripped
Các ví dụ
His talent for music quickly outstripped that of his peers, earning him recognition as a prodigy. 

Tài năng âm nhạc của anh ấy nhanh chóng vượt trội hơn so với các bạn cùng trang lứa, giúp anh ấy được công nhận là thần đồng.

02

vượt qua, bỏ xa

to move faster in comparison to other things or people 
Các ví dụ
The athlete outstripped all his competitors in the final race. 

Vận động viên đã vượt qua tất cả các đối thủ của mình trong cuộc đua cuối cùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng