Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to outstrip
01
vượt qua, vượt trội
to posses or reach a higher level of skill, success, value, or quantity than another person or thing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
outstrip
ngôi thứ ba số ít
outstrips
hiện tại phân từ
outstripping
quá khứ đơn
outstripped
quá khứ phân từ
outstripped
Các ví dụ
Her dedication to her studies allowed her to outstrip her classmates in academic achievement.
Sự cống hiến của cô ấy cho việc học đã giúp cô ấy vượt trội hơn các bạn cùng lớp trong thành tích học tập.
02
vượt qua, bỏ xa
to move faster in comparison to other things or people
Các ví dụ
The rabbit quickly outstripped the slower animals in the race.
Con thỏ nhanh chóng vượt qua những con vật chậm hơn trong cuộc đua.
Cây Từ Vựng
outstrip
out
strip



























