Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Outskirts
01
ngoại ô, vùng ngoại vi
the outer areas or parts of a city or town
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
As the city expanded, the outskirts became increasingly populated, leading to the development of new schools and parks to accommodate the growing community.
Khi thành phố mở rộng, các vùng ngoại ô ngày càng đông dân cư, dẫn đến sự phát triển của các trường học và công viên mới để đáp ứng cộng đồng ngày càng tăng.



























