Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to outnumber
01
đông hơn, vượt trội về số lượng so với
to be greater in number than someone or something else
Transitive: to outnumber a group
Các ví dụ
The opposing team 's fans outnumbered the home team's supporters at the stadium.
Cổ động viên của đội đối phương đông hơn so với cổ động viên của đội nhà tại sân vận động.



























