outburst
Pronunciation
/ˈaʊtˌbɝst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "outburst"trong tiếng Anh

Outburst
01

sự bùng nổ, cơn thịnh nộ

a sudden, violent expression of strong emotion, typically anger or excitement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
outbursts
Các ví dụ
A brief outburst of laughter broke the tension in the room.
Một cơn bùng nổ tiếng cười ngắn đã phá vỡ sự căng thẳng trong phòng.
02

bùng nổ, cơn bộc phát

a sudden intense happening
03

bùng nổ, cơn bộc phát

a sudden violent disturbance
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng