Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Outbreak
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
outbreaks
Các ví dụ
Health officials were concerned about the outbreak of measles in the neighborhood.
Các quan chức y tế lo ngại về sự bùng phát bệnh sởi trong khu phố.
Cây Từ Vựng
outbreak
out
break



























