outbid
out
ˈaʊt
awt
bid
ˌbɪd
bid
British pronunciation
/a‌ʊtbˈɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "outbid"trong tiếng Anh

to outbid
01

trả giá cao hơn, đặt giá cao hơn người khác

to offer a higher price than someone else especially in an auction
example
Các ví dụ
Despite their best efforts, the small business could n't outbid the larger corporation for the prime real estate location.
Mặc dù đã cố gắng hết sức, doanh nghiệp nhỏ không thể trả giá cao hơn tập đoàn lớn hơn cho vị trí bất động sản hàng đầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store