Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
out-of-town
01
ngoại thành, ngoài thành phố
located away from a town or city center, often in a rural or suburban area
Các ví dụ
Many people prefer out-of-town weddings for a more peaceful setting.
Nhiều người thích đám cưới ngoại ô để có khung cảnh yên bình hơn.



























