ornament
or
ˈɔ:
aw
na
ment
mənt
mēnt
orpiment

Định nghĩa và ý nghĩa của "ornament"trong tiếng Anh

Ornament
01

đồ trang trí, vật trang hoàng

something that is used to decorate a house, piece of clothing, etc. 
ornament definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ornaments
to ornament
01

trang trí, trang hoàng

to add decorative items to something in order to make it look more attractive 
Transitive: to ornament sth with decorative items
to ornament definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ornament
ngôi thứ ba số ít
ornaments
hiện tại phân từ
ornamenting
quá khứ đơn
ornamented
quá khứ phân từ
ornamented
Các ví dụ
During the holiday season, they ornamented the Christmas tree with colorful lights and ornaments. 

Trong mùa lễ hội, họ đã trang trí cây thông Noel với đèn màu và đồ trang trí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng