to orientate
o
ˈɔ:
aw
rien
riən
riēn
tate
ˌteɪt
teit

Định nghĩa và ý nghĩa của "orientate"trong tiếng Anh

to orientate
01

định hướng, xác định vị trí

to adjust one's position or direction relative to a reference point 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
orientate
ngôi thứ ba số ít
orientates
hiện tại phân từ
orientating
quá khứ đơn
orientated
quá khứ phân từ
orientated
Các ví dụ
The hikers orientated themselves using a compass. 

Những người leo núi đã định hướng bản thân bằng cách sử dụng la bàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng