Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to orientate
01
định hướng, xác định vị trí
to adjust one's position or direction relative to a reference point
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
orientate
ngôi thứ ba số ít
orientates
hiện tại phân từ
orientating
quá khứ đơn
orientated
quá khứ phân từ
orientated
Các ví dụ
The surveyor orientated the instruments before beginning measurements.
Người khảo sát đã định hướng các dụng cụ trước khi bắt đầu đo lường.
Cây Từ Vựng
disorientate
orientating
orientation
orientate
orient



























