Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ordinate
01
tung độ, tọa độ dọc
(of quantity or measurement) the vertical coordinate or value on a graph
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ordinates
Các ví dụ
The ordinate showed a significant increase in sales during the holiday season.
Tung độ cho thấy sự gia tăng đáng kể trong doanh số bán hàng trong mùa lễ.
to ordinate
01
sắp xếp, phối hợp
bring (components or parts) into proper or desirable coordination correlation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ordinate
ngôi thứ ba số ít
ordinates
hiện tại phân từ
ordinating
quá khứ đơn
ordinated
quá khứ phân từ
ordinated
02
phong chức, bổ nhiệm
appoint to a clerical posts
Cây Từ Vựng
coordinate
subordinate
ordinate



























