ordinate
Pronunciation
/ˈɔːɹdᵻnət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ordinate"trong tiếng Anh

Ordinate
01

tung độ, tọa độ dọc

(of quantity or measurement) the vertical coordinate or value on a graph
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ordinates
Các ví dụ
For each point on the graph, the ordinate indicates its height relative to the baseline.
Đối với mỗi điểm trên đồ thị, tung độ chỉ chiều cao của nó so với đường cơ sở.
to ordinate
01

sắp xếp, phối hợp

bring (components or parts) into proper or desirable coordination correlation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ordinate
ngôi thứ ba số ít
ordinates
hiện tại phân từ
ordinating
quá khứ đơn
ordinated
quá khứ phân từ
ordinated
02

phong chức, bổ nhiệm

appoint to a clerical posts
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng