Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
optical
01
quang học, thị giác
relating to sight or vision
Các ví dụ
The telescope uses optical lenses to magnify distant celestial objects for observation.
Kính thiên văn sử dụng thấu kính quang học để phóng to các thiên thể xa xôi để quan sát.
02
quang học, thị giác
of or relating to light, the behavior of light, or the science of optics
Các ví dụ
The microscope relies on optical lenses for magnification.
Kính hiển vi dựa vào thấu kính quang học để phóng đại.
03
quang học, thuộc mắt
of or relating to the eye
Các ví dụ
Optical structures in the diagram represent the eye's components.
Các cấu trúc quang học trong sơ đồ đại diện cho các thành phần của mắt.
Cây Từ Vựng
optically
optical
optic
opt



























