one-way
one
wʌnweɪ
vanvei
way
runway

Định nghĩa và ý nghĩa của "one-way"trong tiếng Anh

one-way
01

một chiều, chiều đi

permitting travel to a place without return 
one-way definition and meaning
Các ví dụ
She bought a one-way ticket to Paris. 

Cô ấy đã mua một vé một chiều đến Paris.

02

một chiều, theo một hướng

moving or permitting movement in one direction only 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng