Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
one-way
Các ví dụ
The bus fare covered a one-way trip to the next city.
Giá vé xe buýt bao gồm một chuyến đi một chiều đến thành phố tiếp theo.
02
một chiều, theo một hướng
moving or permitting movement in one direction only
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được



























