Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on time
01
đúng giờ, kịp thời
exactly at the specified time, neither late nor early
Các ví dụ
I need to wake up early to get to the station on time.
Tôi cần phải dậy sớm để đến nhà ga đúng giờ.
02
đúng hạn, trong thời hạn
within the agreed-upon period or schedule for payment or fulfillment
Các ví dụ
You can pay for your groceries on time.
Bạn có thể thanh toán hàng tạp hóa của mình đúng hạn.
03
đúng giờ, khi hết giờ
(chess) by the expiration of a player's time on the clock
Các ví dụ
He was losing the game but managed to win on time when his opponent's clock hit zero.
Anh ấy đang thua trò chơi nhưng đã kịp thời giành chiến thắng đúng lúc khi đồng hồ của đối thủ chạm về không.



























