Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
omnipresent
01
hiện diện khắp nơi, có mặt ở mọi nơi
present or existing everywhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most omnipresent
so sánh hơn
more omnipresent
có thể phân cấp
Các ví dụ
Many religious traditions describe God as omnipresent, existing everywhere and being present in the lives of all beings.
Nhiều truyền thống tôn giáo mô tả Chúa là hiện diện khắp nơi, tồn tại ở mọi nơi và hiện diện trong cuộc sống của mọi chúng sinh.
Cây Từ Vựng
omnipresent
omnipres



























