Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
omnipotent
01
toàn năng, quyền năng vô hạn
possessing ultimate power or authority
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
According to the doctrine of many religions, God is considered omnipotent, possessing the ultimate power to create, control, and govern the universe.
Theo giáo lý của nhiều tôn giáo, Chúa được coi là toàn năng, sở hữu quyền lực tối cao để tạo ra, kiểm soát và cai quản vũ trụ.
The omnipotent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
The worshipers bowed before the Omnipotent, acknowledging the deity's boundless power.
Những người thờ phượng cúi đầu trước Đấng Toàn Năng, thừa nhận quyền năng vô hạn của vị thần.



























