Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Offshoot
01
nhánh, sản phẩm phụ
a new development that grows out of an existing situation, concept, or organization, typically as a natural progression or consequence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
offshoots
Các ví dụ
The small café was an offshoot of the family-owned bakery.
Quán cà phê nhỏ là một nhánh của tiệm bánh gia đình.
Các ví dụ
The offshoots of the vine spread across the garden, creating a natural canopy.
Những chồi non của cây nho lan rộng khắp khu vườn, tạo thành một tán cây tự nhiên.



























