Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Offshoot
01
nhánh, sản phẩm phụ
a new development that grows out of an existing situation, concept, or organization, typically as a natural progression or consequence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
offshoots
Các ví dụ
The startup was an offshoot of the larger tech company, focusing on a new market.
Công ty khởi nghiệp là một nhánh của công ty công nghệ lớn hơn, tập trung vào một thị trường mới.
Các ví dụ
The gardener trimmed the offshoots of the rose bush to promote healthier blooms.
Người làm vườn đã cắt tỉa những chồi non của bụi hoa hồng để thúc đẩy những bông hoa khỏe mạnh hơn.



























