octave
oc
ˈɒk
ok
tave
tɪv
tiv
octane

Định nghĩa và ý nghĩa của "octave"trong tiếng Anh

Octave
01

quãng tám, khoảng cách tám bậc

the interval between the first and the last notes in eight diatonic degrees 
octave definition and meaning
Các ví dụ
The pianist played a scale that spanned a full octave. 

Nghệ sĩ dương cầm đã chơi một âm giai trải dài một quãng tám đầy đủ.

02

bát nhật, tuần bát nhật

a feast day and the seven days following it 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
octaves
03

bát âm, nhóm nhịp điệu tám dòng thơ

a rhythmic group of eight lines of verse 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng