occupant
o
ˈɒ
o
ccu
kjʊ
kyoo
pant
pənt
pēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "occupant"trong tiếng Anh

Occupant
01

người ở, người thuê

a person who resides or occupies a particular space, such as a building, room, or vehicle 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
occupants
Các ví dụ
The hotel's front desk greeted each new occupant with a warm welcome and a set of room keys. 

Quầy lễ tân của khách sạn chào đón mỗi người ở mới với lời chào nồng nhiệt và một bộ chìa khóa phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng