Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Occupant
01
người ở, người thuê
a person who resides or occupies a particular space, such as a building, room, or vehicle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
occupants
Các ví dụ
The hotel's front desk greeted each new occupant with a warm welcome and a set of room keys.
Quầy lễ tân của khách sạn chào đón mỗi người ở mới với lời chào nồng nhiệt và một bộ chìa khóa phòng.



























