occupancy
Pronunciation
/ˈɑkjəpənsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "occupancy"trong tiếng Anh

Occupancy
01

sự chiếm đóng, sự chiếm giữ

the action of entering, settling into, or claiming control over a building or space, often for residence, use, or ownership
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The lease agreement marks the formal start of occupancy by the tenant.
Hợp đồng thuê đánh dấu sự bắt đầu chính thức của việc chiếm dụng bởi người thuê.
02

tỷ lệ lấp đầy, sự chiếm dụng

the state in which a space, building, or property is currently being used or inhabited by people
Các ví dụ
The building was closed due to unauthorized occupancy.
Tòa nhà đã bị đóng cửa do chiếm dụng trái phép.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng