Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to occlude
01
che khuất, làm tắc nghẽn
to hide or conceal by covering or obstructing
Transitive: to occlude sth
Các ví dụ
Dust storms can occlude entire landscapes, reducing visibility.
Bão bụi có thể che khuất toàn bộ cảnh quan, làm giảm tầm nhìn.
02
làm tắc, bịt kín
to close up a vein, opening, or passage
Transitive: to occlude an opening or passage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
occlude
ngôi thứ ba số ít
occludes
hiện tại phân từ
occluding
quá khứ đơn
occluded
quá khứ phân từ
occluded
Các ví dụ
During the storm, fallen branches occluded the road, making it impassable.
Trong cơn bão, những cành cây đổ chặn đường, khiến nó không thể đi qua được.
Cây Từ Vựng
occluded
occlusion
occlusive
occlude



























