obvious
Pronunciation
/ˈɑbviəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "obvious"trong tiếng Anh

obvious
01

hiển nhiên, rõ ràng

noticeable and easily understood
obvious definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most obvious
so sánh hơn
more obvious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The reason for her absence was obvious; she had called in sick earlier.
Lý do cho sự vắng mặt của cô ấy là hiển nhiên; cô ấy đã gọi điện báo ốm trước đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng