Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
obstreperous
01
bướng bỉnh, cứng đầu
unwilling to submit to authority or control
Các ví dụ
The toddler became obstreperous when told to leave the playground.
Đứa trẻ trở nên ngang bướng khi được bảo rời khỏi sân chơi.
02
ồn ào, hỗn loạn
behaving in a wild or forceful manner that causes chaos
Các ví dụ
The party grew obstreperous as guests danced on furniture and blasted music.
Bữa tiệc trở nên ồn ào khi khách nhảy trên đồ đạc và bật nhạc hết cỡ.
Cây Từ Vựng
obstreperously
obstreperousness
obstreperous



























