obstinacy
Pronunciation
/ˈɑbstənəsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "obstinacy"trong tiếng Anh

Obstinacy
01

sự ngoan cố, tính bướng bỉnh

the trait of being difficult to handle or overcome
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự ngoan cố, tính bướng bỉnh

the quality of unreasonably behaving or thinking in a particular way without considering opposite opinions
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng