obsolescence
Pronunciation
/ˌɑbsəˈɫɛsəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "obsolescence"trong tiếng Anh

Obsolescence
01

lỗi thời, sự lạc hậu

the process of becoming no longer used or no longer effective
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
VHS tapes fell into obsolescence with the rise of DVDs and streaming.
Băng VHS rơi vào tình trạng lỗi thời với sự trỗi dậy của DVD và phát trực tuyến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng