Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Obsolescence
01
lỗi thời, sự lạc hậu
the process of becoming no longer used or no longer effective
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
VHS tapes fell into obsolescence with the rise of DVDs and streaming.
Băng VHS rơi vào tình trạng lỗi thời với sự trỗi dậy của DVD và phát trực tuyến.
Cây Từ Vựng
obsolescence
obsolesce



























