Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to obsess
01
ám ảnh, bị ám ảnh bởi
to think about something or someone all the time, in a way that makes one unable to think about other things
Intransitive: to obsess about sth | to obsess over sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
obsess
ngôi thứ ba số ít
obsesses
hiện tại phân từ
obsessing
quá khứ đơn
obsessed
quá khứ phân từ
obsessed
Các ví dụ
Some people obsess about their appearance, leading to body image concerns.
Một số người ám ảnh về ngoại hình của họ, dẫn đến những lo lắng về hình ảnh cơ thể.
02
ám ảnh, chi phối
to fill someone’s mind constantly, often in a way that feels overwhelming or uncontrollable
Transitive: to obsess a person or their thoughts
Các ví dụ
The need to find an answer obsessed her until she finally solved the problem.
Nhu cầu tìm kiếm câu trả lời ám ảnh cô ấy cho đến khi cuối cùng cô ấy giải quyết được vấn đề.
Cây Từ Vựng
obsessed
obsession
obsessive
obsess



























