Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
obsequious
01
nịnh hót, xu nịnh
excessively flattering and obeying a person, particularly in order to gain their approval or favor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most obsequious
so sánh hơn
more obsequious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The politician surrounded himself with obsequious aides who never challenged his decisions.
Chính trị gia này bao quanh mình bởi những trợ lý nịnh hót mà không bao giờ thách thức quyết định của ông ta.
Cây Từ Vựng
obsequiously
obsequiousness
obsequious
obsequy



























